Castellonet de la Conquesta

Castellonet de la Conquesta
Castellonet de la Conquesta
Castellonet
Hình nền trời của Castellonet de la Conquesta
Vị trí của Castellonet
Vị trí của Castellonet
Castellonet de la Conquesta trên bản đồ Thế giới
Castellonet de la Conquesta
Castellonet de la Conquesta
Quốc gia Tây Ban Nha
VùngCộng đồng Valencia
TỉnhValencia
Quận (comarca)Safor
Thủ phủCastellonet de la Conquesta sửa dữ liệu
Diện tích
 • Đất liền5,43 km2 (210 mi2)
Độ cao175 m (574 ft)
Dân số (2006)
 • Tổng cộng181
 • Mật độ33,3/km2 (860/mi2)
Múi giờCET (GMT +1) (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (GMT +2) (UTC+2)
46726 sửa dữ liệu
Ngôn ngữ bản xứTiếng Valencia
Tọa độ38°54′50″B 0°15′51″T / 38,91389°B 0,26417°T / 38.91389; -0.26417
Năm mật độ dân số2006

Castellonet de la Conquesta là một đô thị ở comarca Safor cộng đồng Valencia, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích 5,43 km², dân số thời điểm năm 2006 là 181 người.

Tham khảo

  • x
  • t
  • s
Đô thị ở Safor
Ador • Alfauir • Almiserà • Almoines • L'Alqueria de la Comtessa • Barx • Bellreguard • Beniarjó • Benifairó de la Valldigna • Beniflá • Benirredrà • Castellonet de la Conquesta • Daimús • La Font d'En Carròs • Gandia • Guardamar de la Safor • Llocnou de Sant Jeroni • Miramar • Oliva • Palma de Gandia • Palmera • Piles • Potries • Rafelcofer • Real de Gandia • Ròtova • Simat de la Valldigna • Tavernes de la Valldigna • Villalonga • Xeraco • Xeresa
Flag of the Land of Valencia
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
  • x
  • t
  • s